Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

再

TÁI

現

HIỆN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

再

Hán Việt:

TÁI

Kun:

ふたた.び

On:

サイ サ

Số nét:

6

Nghĩa:

1. lại; một lần nữa VD: 再会 (tái ngộ), 再生 (tái sinh) 2. lặp lại VD: 再再 (tái diễn nhiều lần), 再三 (dăm lần bảy lượt)
Ví dụ:

再 [ さい]

tái; lại một lần nữa

再々 [さいさい]

thường

再び [ ふたたび]

lại; lại một lần nữa .

一再 [いっさい]

lặp đi lặp lại nhiều lần

再三 [ さいさん]

dăm ba bận; ba bốn lượt; vài lần

再任 [さいにん]

sự phục hồi chức vị

再会 [ さいかい]

sự gặp lại; sự tái hội

再再 [さいさい]

thường

再出 [さいしゅつ]

sự lại xuất hiện

再刊 [さいかん]

sự in lại

再勤 [さいつとむ]

sự phục hồi chức vị

再婚 [ さいこん]

cải giá