Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

冒とく

lời báng bổ; sự nguyền rủa

Gợi ý

Xem thêm

冒とくする

báng bổ; nguyền rủa

冒険

sự mạo hiểm

冒頭

bắt đầu; sự bắt đầu

冒涜

lời báng bổ; nguyền rủa; sự xúc phạm; tội phạm thần; sự báng bổ

冒す

đương đầu với; liều; mạo phạm; đe dọa

Chi tiết từ

冒とく

「ぼうとく」
danh từ, thường viết bằng kana
lời báng bổ; sự nguyền rủa
Mazii Dict
Ví dụ:
かみ神kami をwoぼう冒bou とto くku しshi てte ばba ちchi がgaあ当a たta らra なna いi こko とto はha なna いi 。.
Không bao giờ được báng bổ thần thánh.
かれ彼kare をwoぼう冒bou とto くku しshi てte いi るruとちゅう途中tochuu 、,かのじょ彼女kanojo はhaたいほ逮捕taiho さsa れre たta
Cô ta đã bị bắt khi đang chửi rủa hắn.