Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

写メる

chụp ảnh và gửi ảnh bằng điện thoại di động; gửi email đính kèm ảnh; chụp ảnh bằng điện thoại

Gợi ý

Xem thêm

写メ

ảnh chụp bằng điện thoại di động; hành động chụp ảnh bằng điện thoại; email từ điện thoại di động có ảnh đính kèm

空メ

email trống

二個メ

200 mét hỗn hợp cá nhân

バン.メ.トウト

ban mê thuật

写る

chiếu; phản chiếu; chụp; quay

Chi tiết từ

写メる

「しゃメる」
động từ nhóm 1 (ichidan), từ viết tắt
chụp ảnh và gửi ảnh bằng điện thoại di động
gửi email đính kèm ảnh
chụp ảnh bằng điện thoại
Mazii Dict
Ví dụ:
イベントで面白いものがあったら、写メってね。
Nếu thấy gì thú vị ở sự kiện thì chụp ảnh gửi cho mình nhé.
じゅうよう重要juuyou なnaかいぎ会議kaigi でdeと撮to ったttaしりょう資料shiryou をwo 、,あと後ato でdeしゃ写sha メme ってtte くku だda さsa いi 。.
Hãy chụp lại tài liệu đã được ghi lại trong cuộc họp quan trọng và gửi qua email nhé.
きょう今日kyou のnoゆうはん夕飯yuuhan 、,おい美味oi しshi そso うu でde しょsho ??しゃ写sha メme ったtta よyo !!
Bữa tối hôm nay trông ngon quá phải không? Mình vừa chụp ảnh rồi đấy!