Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

冠す

đội vương miện; đặt lên đầu; đặt phía trước; mở đầu bằng; gắn với

Gợi ý

Xem thêm

冠する

có ý định; phác thảo; phác họa

沐猴にして冠す

kẻ bất tài mà lại nắm quyền lực

冠

mũ miện; vương miện; sự độc nhất vô nhị; số một; sự không ai sánh bằng; đột nhất vô nhị; không ai sánh bằng; hàng đầu

位冠

mũ; khăn trùm đầu của phụ nữ cổ xưa thể hiện địa vị xã hội của người đội

冠名

từ đặc biệt

Chi tiết từ

冠す

「かんす」
động từ -su cổ (tiền thân của suru), ngoại động từ
đội vương miện; đặt lên đầu
đặt phía trước; mở đầu bằng; gắn với
Mazii Dict
Ví dụ:
わか若waka きkiおう王ou はhaそくい即位sokui のnoぎしき儀式gishiki でdeきん金kin のnoかんむり冠kanmuri をwoかんす冠kansu さsa れre たta 。.
Vị vua trẻ được trao vương miện vàng trong lễ đăng quang.
かれ彼kare のnoなまえ名前namae をwoかん冠kan しshi たtaしょう奨学金制度shou がgaくきんせいどがせつりつ設立kukinseidogasetsuritsu さsa れre たta 。.
Một chương trình học bổng mang tên ông ấy đã được thành lập.