Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

冠名用語

thuật ngữ danh xưng

Gợi ý

Xem thêm

冠名

từ đặc biệt

布や革の縫い目。 板やパイプなどの継ぎ目。

đường chỉ may quần áo; đường chạy dọc ống được cán cuộn tròn

じつよう書 じつようしょ

sách hướng dẫn sử dụng; sách kiến thức về 1 lĩnh vực trong đời sống

用語

thuật ngữ

言語名

tên ngôn ngữ

Chi tiết từ

冠名用語

「かんむりめーよーご」
danh từ
thuật ngữ danh xưng
Mazii Dict
Ví dụ:
 「‘せんせい先生sensei 」’ やya 「‘しゃちょう社長shachou 」’ なna どdo のnoかんめいようご冠名用語kanmeiyougo はha 、,あいて相手aite へhe のnoけいい敬意keii をwoしめ示shime すsu たta めme にniつか使tsuka わwa れre るru 。.
Các thuật ngữ danh xưng như "sensei" hay "shachou" được sử dụng để thể hiện sự tôn trọng đối với người khác.