Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

凝

NGƯNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

凝

Hán Việt:

NGƯNG

Kun:

こ.る こ.らす こご.らす こご.らせる こご.る

On:

ギョウ

Số nét:

16

Nghĩa:

1. tập trung; dồn tâm trí VD: 凝視 (nhìn chằm chằm), 凝念 (tập trung nghĩ) 2. đông cứng; đông lại VD: 凝結 (đông lại), 凝縮 (cô đọng) 3. đình trệ; không chuyển động VD: 凝然 (bất động), 凝滞 (đình trệ)
Ví dụ:

凝 [こご]

sự đông vì lạnh

凝り [こり]

sự phồng ra

凝る [ こる]

đông lại; đông cứng lại; đặc lại; đông lạnh; cứng đờ; tê; ê ẩm; tập trung vào việc; nhiệt tình làm việc gì đó

凝乳 [こごちち]

sữa đông

凝固 [ ぎょうこ]

sự đông; đông (máu...); sự ngưng kết; sự ngưng đọng; sự đông lại; sự rắn lại; sự đặc lại; sự ngưng tụ

凝塊 [ぎょうかい]

cục

凝った [こった]

phức tạp

凝らす [こらす]

sự đông vì lạnh

凝望 [こごもち]

sự tôn kính; lòng sùng kính

凝滞 [ぎょうたい]

sự chậm trễ; sự trì hoãn

凝着 [ぎょうちゃく]

sự dính chặt vào

凝結 [ ぎょうけつ]

sự ngưng kết; sự ngưng đọng; đông kết; ngưng kết; ngưng tụ