Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

凹

chỗ lõm; vết lõm; chỗ trũng; chỗ móp; phần lõm

Gợi ý

Xem thêm

凹関数(下に凹)

hàm lõm

凹凸

nhấp nhô; lồi lõm; gồ ghề

凹み

chỗ bị mẻ; chỗ lõm; sự khuất phục; sự nản chí

凹む

lõm; hằn xuống

凹の

lõm; hình lòng chão

Chi tiết từ

凹

「ぼこ おう くぼ」
danh từ
chỗ lõm
chỗ lõm
vết lõm; chỗ trũng; chỗ móp; phần lõm
Mazii Dict
Ví dụ:
両凹レンズ
thấu kính hai mặt lõm
平凹レンズ
thấu kính phẳng lõm
いし医師ishi はhaかんじゃ患者kanja のnoろくおう肋凹rokuou をwoしょくしん触診shokushin しshi てte 、,いじょう異常ijou がga なna いi かkaかくにん確認kakunin しshi まma しshi たta 。.
Bác sĩ đã sờ nắn vùng hõm sườn của bệnh nhân để kiểm tra xem có bất thường gì không.
き木ki のnoひょうめん表面hyoumen のnoでこぼこ凸凹dekoboko をwoそ削so ぎgiお落o とto すsu たta めme にni 、, ヤya スsu リri をwoつか使tsuka うu 。.
Dùng giấy nhám để gọt bớt phần gồ ghề trên bề mặt gỗ.