Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

しゅっせ出世shusse のnoあしが足掛ashiga かka りri をwo つtsu かka むmu 。.
Có được chỗ đứng trong xã hội.
しゅっせ出世shusse しshi たta いi のno なna らra 、,どりょく努力doryoku をwo おo そso れre てte はha なna らra なna いi 。.
Nếu bạn muốn vươn lên trên thế giới, bạn không được thu mình lại vì nỗ lực.
かれ彼kare のnoしゅっせ出世shusse はhaいか濤怒濤ika濤 のnoいきお勢ikio いi だda 。.
Sự nghiệp của anh đang có những bước phát triển nhảy vọt.
かれ彼kare はhaしゅっせかいどう出世街道shussekaidou まma っしsshi ぐgu らra だda 。.
Anh ta đang trên con đường đi tới thành công. .
かれ彼kare のnoしゅっせ出世shusse はhaかちょうどま課長止kachoudoma りri だda ったtta 。.
Sự thăng tiến của anh ấy chỉ dừng lại ở chức trưởng phòng.
かれ彼kare はhaしゅっせ出世shusse すsu るru のno をwoのぞ望nozo んn でde いi るru 。.
Anh ấy muốn thăng tiến trên thế giới.
かれ彼kare はhaしゅっせ出世shusse しshi てteさいご最後saigo にni はhaだいとうりょう大統領daitouryou にni なna ったtta 。.
Sự nghiệp của ông đạt đến đỉnh cao trong nhiệm kỳ tổng thống.
かれ彼kare のnoしゅっせ出世shusse はhaないじょ内助naijo のnoこう功kou にni よyo るru とto こko ろro がgaおお大oo きki いi ..
Thành công của anh ấy luôn có bóng dáng của người vợ. .
かれ彼kare はhaしゅっせ出世shusse しshi たta いi なna んn てteおも思omo ってtte いi なna いi よyo うu だda 。.
Anh ấy dường như không muốn vượt lên.
なに何nani がgaしゅっせ出世shusse のnoしょうがい障害shougai にni なna ってtte いi るru のno かkaわ分wa かka らra なna かka ったtta 。.
Anh không hiểu điều gì đã cản trở thành công của mình trong cuộc sống.
かれ彼kare はhaりっしんしゅっせ立身出世risshinshusse しshi たta 。.
Anh đã thành công trong cuộc sống.
かれ彼kare はhaかなら必kanara ずzuしゅっせ出世shusse すsu るru だda ろro うu 。.
Anh ấy chắc chắn sẽ tiếp tục cuộc sống.
ゆうのう有能yuunou さsa でdeしゅっせかいだん出世階段shussekaidan をwoのぼ登nobo りriつ詰tsu めme るru
vươn đến bậc cao trong xã hội nhờ khả năng
かれ彼kare はhaりっしんしゅっせ立身出世risshinshusse のno たta めme にniたいへん大変taihen なnaどりょく努力doryoku をwo しshi たta 。.
Anh ấy đã rất nỗ lực để thành công trong cuộc sống.
かれ彼kare はhaひじょう非常hijou にniしゅっせ出世shusse しshi たta 。.
Anh ấy đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.
かれ彼kare はhaじりき自力jiriki でdeしゅっせ出世shusse しshi たta 。.
Anh ấy đã đi theo con đường của mình trong cuộc sống.
かれ彼kare はhaだいじん大臣daijin にniしゅっせ出世shusse しshi たta 。.
Anh ta đã lên đường tới Bộ trưởng.
かれ彼kare はhaしだい次第shidai にniしゅっせ出世shusse しshi たta 。.
Anh ấy đã làm việc theo cách của mình.
かれ彼kare はhaりっぱ立派rippa にniしゅっせ出世shusse しshi たta 。.
Anh ấy đã thành công trong cuộc sống tốt đẹp.
かれ彼kare はhaじりき自力jiriki でdeしゅっせ出世shusse すsu るru こko とto がga でde きki たta 。.
Anh ấy có thể làm theo cách của mình trong cuộc sống.