Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

出京

việc rời quê lên thành phố; việc rời thành phố về quê

Gợi ý

Xem thêm

差し出し人 さしだしにん

người gửi

突き出す

đẩy ra ngoài; phóng ra; chiếu ra

京

mười triệu tỷ; 10.000.000.000.000.000; thủ đô; kinh đô; trung tâm chính trị; cố đô kyoto; thành phố kyoto; thủ đô; kinh đô; thành phố tokyo; từ được thêm vào sau âm tiết cuối 'su' của bài thơ iroha; mười triệu tỷ; 10 lũy thừa 16; siêu máy tính k; tên siêu máy tính do riken và fujitsu phát triển

東京

tokyo nhật bản); lạc dương; kinh đô của nhà hậu hán; đối lập với trường an là kinh đô của nhà tiền hán; khai phong; kinh đô của nhà bắc tống; liêu dương; tên gọi khác của thành phố này dưới thời nhà liêu và nhà kim; long nguyên phủ; tên gọi khác của kinh đô vương quốc bột hải dưới thời nhà đường; tokyo; thủ đô của nhật bản

京都

thành phố kyoto

Chi tiết từ

出京

「しゅっきょう」
danh từ, động từ suru
việc rời quê lên thành phố
việc rời thành phố về quê
Mazii Dict