Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

分

PHÂN, PHẬN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N4

Hán tự:

分

Hán Việt:

PHÂN, PHẬN

Kun:

わ.ける わ.け わ.かれる わ.かる わ.かつ

On:

ブン フン ブ

Số nét:

4

Nghĩa:

1. phân phát; chia cho VD: 分配 (phân chia), 分納 (nộp dần), 配分 (phân bổ) 2. trạng thái; mức độ; tình hình VD: 気分 (tâm trạng), 当分 (tạm thời), 時分 (thời điểm) 3. phân biệt; nhận thức rõ VD: 分析 (phân tích), 分別 (phân biệt), 検分 (kiểm tra) 4. địa vị; bổn phận; thân phận VD: 分際 (địa vị), 性分 (bản tính), 本分 (bổn phận) 5. đơn vị đo lường (a) đơn vị trọng lượng (khoảng 0,375 gram) (b) đơn vị chiều dài (khoảng 3 milimét) (c) phút (đơn vị thời gian) (d) phút (đơn vị góc; một phần sáu mươi của một độ) (e) đơn vị tiền tệ (một phần tư của một <i>ryou</i>) 6. yếu tố cấu thành vật chất VD: 分子 (phần tử), 成分 (thành phần), 養分 (dưỡng chất) 7. chia; phân loại VD: 分類 (phân loại), 分解 (tháo rời), 半分 (một nửa) 8. phần mười; phần trăm VD: 九分九厘 (chín mươi chín phần trăm), 五分五分 (năm mươi năm mươi) 9. chia tách; rời rạc VD: 分散 (phân tán), 分布 (phân bố), 分裂 (chia rẽ)
Ví dụ:

分 [ ぶ]

lãi suất

分 [ ぶん]

địa vị; thân phận

分け [わけ]

sự phân chia

三分 [さんふん]

sự chia làm ba

分与 [ぶんよ]

sự phân bổ

両分 [りょうぶん]

chia đôi

中分 [ ちゅうぶん]

Nửa; một nửa .

九分 [くぶ]

hầu

二分 [ にぶん]

Chia đôi; sự chia đôi

五分 [ ごぶ]

một nửa; năm mươi phần trăm; 50 phần trăm

分会 [ぶんかい]

cành cây

分体 [ぶんからだ]

sự sinh sản phân đôi