Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

分合

sự phân tách và hợp nhất

Gợi ý

Xem thêm

廃置分合

tái cấu trúc đơn vị hành chính địa phương

交換分合

các hoạt động trao đổi; phân chia hoặc sát nhập đất đai

傷つけ合う

làm tổn thương lẫn nhau

馴合いばいばい

việc mua bán không nhằm mục đích chuyển giao quyền đặt lệnh bán hoặc mua đồng thời; đồng giá nhằm mục đích thông đồng với người bán và người mua để gây hiểu lầm cho bên thứ ba

アミノアシルティーアールエヌエー合成酵素

amino acyl-trna synthetase

Chi tiết từ

分合

「ぶんごう」
danh từ, động từ suru
sự phân tách và hợp nhất
Mazii Dict
Ví dụ:
せんごくじだい戦国時代sengokujidai にni はha 、,りょうごく領国ryougoku のnoぶんごう分合bungou がgaひんぱん頻繁hinpan にniおこな行okona わwa れre たta 。.
Trong thời Chiến Quốc, lãnh thổ thường xuyên bị chia tách và hợp nhất.