Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

分綴

việc chia âm tiết; việc ngắt từ bằng dấu gạch nối

Gợi ý

Xem thêm

綴

nghỉ một lát orthography vá; kết khối lại

綴り

sự đánh vần

綴る

phiên âm; biên soạn; may vá liền lại

和綴

kiểu tiếng nhật đăng ký kết khối lại

補綴

sự làm đầy; sự cung cấp thêm; sự bổ sung; sự lắp bộ phận giả

Chi tiết từ

分綴

「ぶんてつ」
danh từ
việc chia âm tiết; việc ngắt từ bằng dấu gạch nối
Mazii Dict
Ví dụ:
えいたんご英単語eitango のnoぶんてつ分綴buntetsu ルru ー- ルru をwoまな学mana ぶbu こko とto はha 、,ただ正tada しshi いiはつおん発音hatsuon にniやくだ役立yakuda ちchi まma すsu 。.
Học quy tắc chia âm tiết của tiếng Anh giúp ích cho việc phát âm đúng.