Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

切り株

gốc rạ; gốc cây

Gợi ý

Xem thêm

切株

gốc chặt; phần gốc còn sót lại sau khi cắt; chặt cây cỏ

刈り株

gốc rạ; tóc cắt ngắn; râu mọc lởm chởm

切り

giới hạn; ranh giới; nơi kết thúc; dấu chấm câu; câu kết thúc; hạn cuối; tất cả là đây; chỉ; chỉ có; từ khi; từ lúc

〆切り

chấm dứt; hạn cuối cùng; đóng

切符切り

việc bấm lỗ vé; cái bấm lỗ vé; cắt vé

Chi tiết từ

切り株

「きりかぶ」
danh từ
gốc rạ; gốc cây
Mazii Dict
Ví dụ:
どうぶつ動物doubutsu がgaいちひきき一匹切ichihikiki りriかぶはたけ株畑kabuhatake でdeうご動ugo くku のno をwoみ見mi たta
Tôi nhìn thấy 1 con vật di chuyển trên cánh đồng còn trơ gốc rạ.
おお大oo きki なnaき木ki はhaき切ki りriたお倒tao さsa れre 、,き切ki りriかぶ株kabu だda けke がgaのこ残noko ったtta
Nhưng cây to bị đốn hạ, chỉ còn trơ lại gốc. .