Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

刑務所

nhà tù; nhà giam; trại giam

Gợi ý

Xem thêm

刑務所長

cai ngục; quản ngục

刑務所暴動

bạo loạn nhà tù

少年刑務所

nơi giam giữ trẻ vị thành niên

刑務官

người bảo vệ nhà tù

務所

nhà tù

Chi tiết từ

刑務所

「けいむしょ」
danh từ
nhà tù; nhà giam; trại giam
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はha 11 00ねんかん年間nenkan 、,けいむしょ刑務所keimusho でdeす過su ごgo しshi たta
Anh ấy đã ở 10 năm trong nhà giam
けいむしょ刑務所keimusho でde トto ラra ブbu ルru をwoお起o こko すsuしゅうじん囚人shuujin はhaどくぼう独房dokubou にniかんきん監禁kankin さsa れre るru こko とto がga よyo くku あa るru
Những tù nhân hay gây rối trong tù thường bị giam biệt lập
かれ彼kare はhaけいむしょ刑務所keimusho かka らraだっそう脱走dassou しshi 、,もり森mori のnoなか中naka にniかく隠kaku れre てte いi たta
Anh ấy đã trốn thoát khỏi nhà tù (nhà giam) và đang lẩn trốn ở trong rừng