Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

初心者

người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề; người mới bắt đầu

Gợi ý

Xem thêm

初心者マーク

hình dán biểu tượng màu xanh lá và vàng có hình chữ v dành cho xe người lái mới

初心者ステッカー

dán nhãn "người mới bắt đầu"

初心者マーク/ステッカー

dán nhãn "người mới bắt đầu"

初心

tâm nguyện ban đầu; ngây thơ; khờ khạo; chưa trải sự đời; non nớt; chưa có kinh nghiệm yêu đương; còn trinh trắng; ngây thơ trong trắng; trạng thái tự nhiên; nguyên bản; như lúc mới sinh; tự nhiên; nguyên sơ; còn nguyên vẹn như lúc mới làm ra; mới sinh; lúc chào đời

初心運転者標識

nhãn dán cho người lái xe mới&nbsp

Chi tiết từ

初心者

「しょしんもの しょしんしゃ」
danh từ
người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề
người mới bắt đầu
người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề
Mazii Dict
Ví dụ:
しょしんしゃ初心者shoshinsha はha まma ずzuこうごえいご口語英語kougoeigo をwoまな学mana ぶbu べbe きki だda 。.
Người mới bắt đầu nên học nói tiếng Anh trước.
しょしんしゃ初心者shoshinsha なna りri にni よyo くku やya ったtta 。.
Anh ấy đã làm tốt cho một người mới bắt đầu.