Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

初恋

mối tình đầu

Gợi ý

Xem thêm

恋い初める

bắt đầu yêu

恋恋

sự lưu luyến; tình cảm lưu luyến

恋

tình yêu

初

cái đầu tiên; cái mới; đầu tiên; mới; ngây thơ; khờ khạo; chưa trải sự đời; non nớt; chưa có kinh nghiệm yêu đương; còn trinh trắng; ngây ngô trước sự đời; trạng thái tự nhiên; như lúc mới sinh; nguyên sơ; thuần khiết; giữ nguyên trạng thái ban đầu; mới sinh; lúc chào đời; bắt đầu; lần đầu tiên; đầu tiên; ban đầu; lần đầu; lần đầu tiên trong năm; lần đầu thực hiện việc gì đó

恋恋として

trìu mến; âu yếm; yêu mến

Chi tiết từ

初恋

「はつこい」
danh từ
mối tình đầu
Mazii Dict
Ví dụ:
 初恋  はhaつこいはいんしょう印象tsukoihainshou にniふか深fuka くkuのこ残noko るru もmo のno でde あa るru 。.とき時toki にni はhaいっしょうわす一生忘isshouwasu れre らra れre なna いi 。.
Mối tình đầu bao giờ cũng để lại nhiều ấn tượng sâu sắc mà có khi đến suốt đời cũng không quên. .