Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

初秋

đầu thu

Gợi ý

Xem thêm

秋

mùa thu; thu; thời điểm quyết định; lúc then chốt; thời khắc quan trọng; lúc nguy cấp

初

cái đầu tiên; cái mới; đầu tiên; mới; ngây thơ; khờ khạo; chưa trải sự đời; non nớt; chưa có kinh nghiệm yêu đương; còn trinh trắng; ngây ngô trước sự đời; trạng thái tự nhiên; như lúc mới sinh; nguyên sơ; thuần khiết; giữ nguyên trạng thái ban đầu; mới sinh; lúc chào đời; bắt đầu; lần đầu tiên; đầu tiên; ban đầu; lần đầu; lần đầu tiên trong năm; lần đầu thực hiện việc gì đó

初初しい

người vô tội; hồn nhiên; đơn giản

秋大

trường đại học akita

秋官

bộ tư pháp

Chi tiết từ

初秋

「しょしゅう はつあき」
danh từ
đầu thu.
đầu thu.
Mazii Dict
Ví dụ:
しょしゅう初秋shoshuu のnoころ頃koro のno ほho どdo 、, そso のnoへいげん平原heigen がgaうつく美utsuku しshi くkuみ見mi えe るru とto きki はha なna いi 。.
Không có thời điểm nào mà vùng đồng bằng lại hoàn hảo như vào đầu mùa thu.