Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

判

PHÁN

断

ĐOẠN, ĐOÁN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

判

Hán Việt:

PHÁN

Kun:

わか.る

On:

ハン バン

Số nét:

7

Nghĩa:

1. chia ra; phân biệt; nhận định VD: 判定 (phân định), 批判 (phê phán) 2. xét xử; phán quyết VD: 判事 (thẩm phán), 裁判 (phiên tòa) 3. hiểu; làm rõ; rõ ràng VD: 判然 (rõ ràng), 判明 (sáng tỏ) 4. con dấu; ấn; dấu hiệu VD: 印判 (con dấu), 血判 (ký bằng máu) 5. tiền vàng cổ VD: 大判 (đồng vàng lớn), 小判 (đồng vàng ) 6. quy chuẩn kích thước giấy VD: 菊判 (khổ giấy Kiku)
Ví dụ:

判 [ はん]

con dấu; triện

判 [ ばん]

kích cỡ

判り [わかり]

sự hiểu biết

判る [わかる]

hiểu

判事 [ はんじ]

thẩm phán; bộ máy tư pháp .

判例 [ はんれい]

tiền lệ; án lệ .

公判 [ こうはん]

sự xử án công khai; việc xét xử

判別 [はんべつ]

sự phân biệt; điều phân biệt

印判 [いんばん]

chó biển

判型 [はんがた]

khổ (sách