Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

利く

có lợi; có ích; 目がよく利く:sắc sảo; ...に見通しが利く:nhìn thấu suốt; ...には鼻が利く:mũi thính

Gợi ý

Xem thêm

気の利く

chu đáo; cẩn thận; khéo léo; trang nhã; thông minh

目が利く

sắc sảo; có khả năng phân biệt đúng sai; tốt xấu

気が利く

chu đáo; nhanh nhẹn

手が利く

rất giỏi; có kỹ năng vượt trội; có kỹ năng xuất sắc; khéo léo

口を利く

nói; để nói; dàn xếp

Chi tiết từ

利く

「きく」
động từ godan (-ku)
có lợi; có ích
目がよく利く:sắc sảo
...に見通しが利く:nhìn thấu suốt
...には鼻が利く:mũi thính.
Mazii Dict
Ví dụ:
 ((りがいかんけい利害関係rigaikankei のno なna いi ))ぶ部外者bu がgaいしゃが最ishaga もmoっともみとお見通ttomomitoo しshi がgaき利ki くku 。.
Người ngoài cuộc nhìn thấu suốt hơn.