Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

利

LỢI

用

DỤNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

利

Hán Việt:

LỢI

Kun:

き.く

On:

リ

Số nét:

7

Nghĩa:

1. dùng để phiên âm tiếng Phạn hoặc tiếng nước ngoài VD: 舎利 (xá lợi), 伊太利 (nước Ý) 2. chỉ 利子 (tiền lãi) và 利息 (tiền lãi) VD: 元利 (gốc và lãi), 金利 (lãi suất) 3. có hiệu quả; có tác dụng; hoạt động tốt 4. tốt; có ích; thuận tiện; làm cho thuận tiện VD: 利点 (ưu điểm), 利己 (ích kỷ), 便利 (tiện lợi) 5. sắc bén; thông minh (a) sắc bén VD: 利器 (dụng cụ sắc bén), 鋭利 (sắc bén) (b) nhanh nhẹn; thông minh; lanh lợi VD: 利発 (thông minh), 利口 (lanh lợi) 6. lợi nhuận; lãi VD: 利権 (quyền lợi), 利潤 (lợi nhuận)
Ví dụ:

利 [ り]

lợi lộc; cái lợi; mối lợi; lợi thế

利き [きき]

sự làm việc; việc

利く [ きく]

có lợi; có ích

不利 [ ふり]

không lợi; bất lợi

利他 [りた]

chủ nghĩa vị tha

低利 [ ていり]

lãi thấp

利便 [りべん]

sự tiện lợi

便利 [ べんり]

thuận tiện; tiện lợi

優利 [ゆうり]

có lợi

党利 [ とうり]

lợi ích của Đảng

冥利 [みょうり]

sự lo xa