Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

制度学派

chủ nghĩa thể chế

Gợi ý

Xem thêm

大学制度

hệ thống trường đại học

学派

học phái; giáo phái

学校群制度

giáo dục hệ thống nhóm

奨学金制度

chế độ tiền học bổng

統制派

phe kiểm soát

Chi tiết từ

制度学派

「せいどがくは」
danh từ
chủ nghĩa thể chế
Mazii Dict
Ví dụ:
せいどがくは制度学派seidogakuha はha 、,けいざい経済keizai 、,せいじ政治seiji 、,しゃかい社会shakai のno あa らra ゆyu るruぶんや分野bun'ya にniえいきょう影響eikyou をwoあた与ata えe るru 。.
Chủ nghĩa thể chế ảnh hưởng đến nhiều lĩnh vực như kinh tế, chính trị và xã hội.