Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

刺

THỨ, THÍCH

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

刺

Hán Việt:

THỨ, THÍCH

Kun:

さ.す さ.さる さ.し さし とげ

On:

シ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. danh thiếp; thẻ tên VD: 名刺 (danh thiếp) 2. đâm; chích; chọc VD: 刺客 (kẻ ám sát), 刺激 (kích thích), 刺繡 (thêu thùa) 3. gièm pha; trách móc; chỉ trích VD: 風刺 (châm biếm) 4. gai; kim VD: 有刺鉄線 (dây thép gai)
Ví dụ:

刺 [ とげ]

gai

刺々 [とげ々]

sự làm phát cáu

刺し [さし]

bãi cát

刺す [ さす]

cắn (muỗi); hút (máu); chích

人刺 [ じんさし]

thịt người .

刺傷 [ししょう]

sự đâm bằng dao găm; vết thương đâm bằng dao găm

刺刺 [とげとげ]

sự làm phát cáu

名刺 [ めいし]

danh thiếp .

刺客 [しかく]

kẻ ám sát

刺さる [ ささる]

mắc; hóc

刺戟 [しげき]

sự kích thích; tác dụng kích khích

刺激 [ しげき]

sự kích thích; kích thích .