Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

刺傷

đau nhói như dao đâm; đâm; gây thương tích bằng vật sắc nhọn; vết đâm; vết thương do bị đâm

Gợi ý

Xem thêm

サソリ刺傷

vết cắn của bọ cạp

咬傷と刺傷

vết cắn và vết chích

昆虫刺傷

vết đốt; vết cắn của côn trùng

注射針刺傷

chấn thương kim tiêm; chấn thương vật nhọn

刺し傷

vết thương do bị đâm

Chi tiết từ

刺傷

「さしきず ししょう」
danh từ
đau nhói như dao đâm
đâm; gây thương tích bằng vật sắc nhọn
vết đâm; vết thương do bị đâm
Mazii Dict
Ví dụ:
えいり鋭利eiri なnaはもの刃物hamono でdeふくぶ腹部fukubu をwoししょう刺傷shishou すsu るru 。.
Đâm vào bụng bằng một con dao sắc nhọn.
ひがいしゃ被害者higaisha のnoせなか背中senaka にni はhaふか深fuka いiししょう刺傷shishou がgaのこ残noko ってtte いi たta 。.
Trên lưng nạn nhân vẫn còn lại một vết đâm sâu.