Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

前借り

sự cho vay; sự trả trước; sự thanh toán trước

Gợi ý

Xem thêm

前借

vay trước

前借金

tiền vay từ người sử dụng lao động và sẽ hoàn trả lại sau

越前 えちぜん

một thị trấn nằm ở tỉnh fukui; nhật bản

ほねまえ捻

xương nghiêng trước; xoắn xương trước

借り

giấy vay nợ; khoản nợ; nợ; vay nợ; vay mượn; mượn; vay; 誰の助けも借りずに人生に立ち向かう:đối mặt với cuộc đời mà ko có sự giúp đỡ của ai cả; sự báo thù; sự rửa hận; sự mượn khoản; sự mượn; sự thiếu nợ

Chi tiết từ

前借り

「まえがり」
danh từ, động từ suru
sự cho vay
sự trả trước; sự thanh toán trước
Mazii Dict
Ví dụ:
まえが前借maega りri すsu るru
cho vay
きゅうりょう給料kyuuryou のnoまえが前借maega りri をwo すsu るru
Trả trước lương.
給料2カ月分の前借りをしている。
Trả trước hai tháng lương .