Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

前向き

chắc chắn; quả quyết; tích cực; hướng về phía trước; sự chắc chắn; sự quả quyết; tích cực; sự hướng về phía trước; tích cực

Gợi ý

Xem thêm

前向き研究

nghiên cứu cho tương lai

前向き駐車

đậu xe ở phía trước

前向き推論

suy diễn tiến

越前 えちぜん

một thị trấn nằm ở tỉnh fukui; nhật bản

ほねまえ捻

xương nghiêng trước; xoắn xương trước

Chi tiết từ

前向き

「まえむき」
tính từ đuôi na, danh từ
chắc chắn; quả quyết; tích cực
hướng về phía trước
sự chắc chắn; sự quả quyết; tích cực
sự hướng về phía trước; tích cực
Mazii Dict
Ví dụ:
 そso れre はhaせいじつ誠実seijitsu でde 、,まえむ前向maemu きki でde 、, とto てte もmoおも思omo いi やya りri のno あa るruしゃかい社会shakai だda 。.
Đó là xã hội thành thực, tích cực và nhân đạo.
 そso れre らra のnoほん本hon にni つtsu いi てteき聞ki いi たta こko とto がga あa りri まma すsu 。.お老o いi にniたい対tai すsu るruかんてん観点kanten がga いi いi でde すsu ねne ―― とto てte もmoまえむ前向maemu きki だda 。.
Tôi đã từng nghe về những quyển sách đó trước đây. Quan điểm của nó đối với người già rất hay, tích cực.
まえむ前向maemu きki のno
Theo hướng về phía trước.
まえむ前向maemu きki にniすわ座suwa るru
Ngồi hướng về phía trước.
かこ過去kako をwoふ踏fu まma えe たtaまえむ前向maemu きki なnaきょうりょくかんけい協力関係kyouryokukankei をwoきず築kizu くku
Xây dựng một mối quan hệ hợp tác, tích cực cái mà có nền tảng từ trước.
しんゆう親友shin'yuu はhaじんせい人生jinsei のnoまえむ前向maemu きki なnaいちほ一歩ichiho をwoふ踏fu みmiだ出da すsu こko とto をwoすす勧susu めme たta 。.
Người bạn thân đã khuyến khích tôi nên tiến lên một bước chắc chắn trong cuộc đời tôi.
まえむ前向maemu きki なnaけんかい見解kenkai をwoも持mo つtsuひ人々hi とtoびととまじ交bitotomaji わwa るru よyo うu にni しshi なna さsa いi
Hãy giao lưu với những người có quan điểm tích cực.
 ((ひと人hito )) のnoかんが考kanga えe をwoまえむ前向maemu きki なna もmo のno にniか変ka えe るru
Làm suy nghĩcủa ai đó thay đổi sang hướng tích cực. .