Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

前節

đoạn trước; phần trước; phần mở đầu; kỳ trước

Gợi ý

Xem thêm

越前 えちぜん

một thị trấn nằm ở tỉnh fukui; nhật bản

前の節

cựu mục; phần trước; đoạn trước; điều khoản trước

ほねまえ捻

xương nghiêng trước; xoắn xương trước

寄前けはい

dấu hiệu lệnh bán thấp nhất; lệnh mua cao nhất trước khi giá mở cửa được quyết định; dấu hiệu bán thấp mua cao

せきちゅーまえ彎症

ưỡn cột sống; tật ưỡn cột sống

Chi tiết từ

前節

「ぜんせつ」
danh từ
đoạn trước; phần trước; phần mở đầu (của thơ, văn, đoạn nhạc...)
kỳ trước (thời gian)
Mazii Dict
Ví dụ:
ぜんせつ前節zensetsu はhaも物語mo のnoがたりのどうにゅうぶぶん導入部分gatarinodounyuububun でde すsu 。.
Phần mở đầu là phần giới thiệu của câu chuyện.
ぜんせつ前節zensetsu のnoけっか結果kekka はha どdo うu でde しshi たta かka ??
Kết quả của kỳ trước như thế nào?