Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

ぎもんふくし疑問副詞gimonfukushi
Phó từ nghi vấn
とき時toki のnoふくしふし副詞節fukushifushi (( こko こko でde はha ww hh ee nn )) はha 、,みらい未来mirai のno こko とto がga らra をwoげんざいじせい現在時制genzaijisei でdeあらわ表arawa しshi まma すsu 。.
Mệnh đề thời gian trạng ngữ (ở đây là 'khi nào') viết về tương lai ở hiện tạicăng thẳng.
かくげん確言kakugen のnoふくし副詞fukushi
phó từ xác nhận .
つよい強意tsuyoi のnoふくし副詞fukushi
Phó từ nhấn mạnh
りゆう理由riyuu のnoふくし副詞fukushi (( ふfu くku しshi ))
Động từ chỉ nguyên nhân (lý do)
えいご英語eigo のnoふくし副詞fukushi のnoなか中naka にni はhaけいようし形容詞keiyoushi のnoやくめ役目yakume をwo すsu るru もmo のno がga あa るru 。.
Một số trạng từ tiếng Anh có chức năng như tính từ.
ほそくじょうほう補足情報hosokujouhou にni はha 、,ふくし副詞fukushi やyaふくし副詞fukushi のno はha たta らra きki をwo すsu るru もmo のno がgaはい入hai りri まma すsu 。.
Thông tin bổ sung bao gồm các trạng từ và những thứ có chức năng nhưPhó từ.
いんよう引用in'you しshi たtaもんだい問題mondai でde はha あa りri まma せse んn がga 、,かんけいだいめいし関係代名詞kankeidaimeishi とtoかんけいふくし関係副詞kankeifukushi のnoつか使tsuka いiわ分wa けke をwoと問to うuもんだい問題mondai がga リri ー- ディdei ンn グgu セse クku ショsho ンn にni はha あa りri まma すsu 。.
Vấn đề được trích dẫn không phải là một, nhưng có vấn đề trong phần đọcyêu cầu bạn phân biệt đại từ tương đối với trạng từ tương đối.
 しshi かka しshi なna がga らra 、,ぜんちし前置詞zenchishi ++かんけいだいめいし関係代名詞kankeidaimeishi ww hh ii cc hh のnoぶぶん部分bubun がgaかんけいふくし関係副詞kankeifukushi ww hh ee rr ee とto なna ってtte いi まma すsu 。.
Tuy nhiên, phần giới từ + đại từ tương đối (mà) trở thành quan hệtrạng từ (ở đâu).
えいご英語eigo にni はha 88 つtsu のnoおも主omo なnaひんし品詞hinshi がga あa りri まma すsu ::  めいし名詞meishi 、,どうし動詞doushi 、,けいようし形容詞keiyoushi 、,ふくし副詞fukushi 、,だいめいし代名詞daimeishi 、,ぜんちし前置詞zenchishi 、,せつぞくし接続詞setsuzokushi そso しshi てteかんたんことば感嘆詞kantankotoba 。.
Trong tiếng Anh, có tám phần chính của bài phát biểu: danh từ, động từ, tính từ,trạng từ, đại từ, giới từ, kết hợp và cuối cùng là thán từ.