Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

副長

vai trò hỗ trợ cho người đứng đầu; thuyền phó

Gợi ý

Xem thêm

副長官

phó tổng cục trưởng

副社長

phó đoàn; phó giám đốc

副会長

thay cho chủ tịch một câu lạc bộ hoặc tổ chức)

副部長

thứ trưởng

副議長

phó chủ tịch

Chi tiết từ

副長

「ふくちょう」
danh từ
vai trò hỗ trợ cho người đứng đầu (ví dụ: phó giám đốc)
thuyền phó (trên tàu chiến)
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaえいぎょうぶ営業部eigyoubu のnoふくちょう副長fukuchou だda 。.
Anh ấy là phó trưởng phòng kinh doanh.
ふくちょう副長fukuchou はhaけいけんほうふ経験豊富keikenhoufu でde 、,かんちょう艦長kanchou のnoふざいじ不在時fuzaiji にni はhaたよ頼tayo りri にni なna るruそんざい存在sonzai だda 。.
Thuyền phó rất giàu kinh nghiệm và là người đáng tin cậy khi thuyền trưởng vắng mặt.