Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

割

CÁT

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

割

Hán Việt:

CÁT

Kun:

わ.る わり わ.り わ.れる さ.く

On:

カツ

Số nét:

12

Nghĩa:

1. chia; tách; xẻ VD: 割愛 (lược bỏ), 割譲 (nhường lại lãnh thổ), 割腹 (mổ bụng) 2. tỷ lệ; tỷ suất; tỷ lệ một phần mười
Ví dụ:

割 [ かつ]

sự phân chia; sự chia cắt; tỷ lệ; phần

割 [ わり]

tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đơn vị 10% .

割く [ さく]

xé; mổ banh ra; phanh ra; chia cắt; chia lìa .

割と [わりと]

có liên quan

割に [ わりに]

trong tỷ lệ...; so với

割り [ わり]

tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đơn vị 10% .

割る [ わる]

bửa

割下 [わりした]

xúp

二割 [ にわり]

hai phần trăm .

割付 [わりつけ]

sự phân công

余割 [よわり]

côsec

分割 [ ぶんかつ]

sự phân cắt