Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

割り判

săn chó biển qua những mép những tấm kề bên; dấu giáp lai; con dấu đóng giáp lai

Gợi ý

Xem thêm

割判

dấu giáp lai

判り

hiểu

割り

tỉ lệ; tỉ lệ phần trăm; đơn vị 10%

判取り

đi du lịch xung quanh việc có hải cẩu đóng dấu lên

判

khổ; con dấu; dấu; chữ ký; nhận định; phán quyết

Chi tiết từ

割り判

「わりばん わりはん」
danh từ
săn chó biển qua những mép (của) những tấm (tờ,lá) kề bên
dấu giáp lai; con dấu đóng giáp lai
Mazii Dict
Ví dụ:
けいやくしょ契約書keiyakusho のnoにまい二枚nimai のnoかみ紙kami にni まma たta がga ってtteわ割wa りriはん判han をwoお押o すsu 。.
Đóng dấu giáp lai đè lên hai tờ giấy của bản hợp đồng.