Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

力

lực; sức; lực; sức mạnh

Gợi ý

Xem thêm

力に力で応じる

tới sự gặp mặt bắt buộc với lực lượng

力線

đường sức

力役

vật lý nỗ lực; lao động chân tay; công việc nặng nhọc; sức lao động; lao dịch; sưu dịch; tạp dịch

力帯

dây đai nâng bụng; dây lưng nâng đỡ bụng

力拳

nắm đấm siết chặt

Chi tiết từ

力

「りき りょく ちから ぢから」
danh từ dùng làm hậu tố
lực.
sức, lực, sức mạnh
lực.
sức, lực, sức mạnh
lực.
Mazii Dict
Ví dụ:
ちから力chikara にniまか任maka せse てteはこ運hako ぶbu
hết sức để mang đi
ちから力chikara がgaさよう作用sayou すsu るru とto きki にniしょう生shou じji るruかそくど加速度kasokudo はha 、,ちから力chikara にniせいひれい正比例seihirei しshi 、,ちから力chikara がgaさよう作用sayou すsu るruほうこう方向houkou にniお起o きki るru 。.
gia tốc sinh ra khi có lực tác dụng, có cùng hướng với lực tác dụng và tỷ lệ thuận với lực đó. .
ちから力chikara にni かka けke たta らra 、,かれ彼kare にniまさ勝masa るruもの者mono はha いi なna いi 。.
Riêng về mặt sức lực, không ai có thể bằng anh ấy.
りきりょう力量rikiryou をwoも持mo つtsuじんぶつ人物jinbutsu をwoき切ki りriす捨su てte るru のno はhaじつ実jitsu にni もmo ったtta いi なna いi こko とto でde あa るru
Thật lãng phí khi bỏ đi những người có năng lực. .