Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

加速度センサーとは、物体の加速度(速度の変化率)を測定する装置です。
Cảm biến gia tốc là thiết bị đo gia tốc của vật thể (tỷ lệ thay đổi vận tốc).
物体の合成加速度は、個々の加速度のベクトル和で求められる。
Gia tốc tổng hợp của một vật thể được xác định bằng tổng các vectơ gia tốc thành phần.
 こko のnoぶったい物体buttai のnoいどうそくど移動速度idousokudo はhaかそくどてき加速度的kasokudoteki にniぞうか増加zouka しshi てte いi るru 。.
Tốc độ di chuyển của vật thể này đang tăng nhanh lên nhanh chóng.
ちから力chikara がgaさよう作用sayou すsu るru とto きki にniしょう生shou じji るruかそくど加速度kasokudo はha 、,ちから力chikara にniせいひれい正比例seihirei しshi 、,ちから力chikara がgaさよう作用sayou すsu るruほうこう方向houkou にniお起o きki るru 。.
gia tốc sinh ra khi có lực tác dụng, có cùng hướng với lực tác dụng và tỷ lệ thuận với lực đó. .