Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

加重

sự tính thêm khoản thoanh toán gia tăng; sự làm trầm trọng hơn

Gợi ý

Xem thêm

加重平均

bình quân gia quyền.+ bình quân trong đó mỗi hạng được nhân với một hệ số trước khi tính toán và tổn các hệ số này là một đơn vị; trung bình gia quyền

付加重合

phản ứng trùng hợp cộng

加重移動平均線

đường wha; đường trung bình tỉ trọng tuyến tính

加重平均資本コスト

chi phí sử dụng vốn bình quân; chi phí vốn bình quân gia quyền

加重平均利回り

lãi suất bình quân gia quyền; lãi suất kép dựa trên trung bình có trọng số

Chi tiết từ

加重

「かちょう かじゅう」
danh từ, động từ suru
sự tính thêm khoản thoanh toán gia tăng (trong việc lấy trung bình)
sự làm trầm trọng hơn
sự tính thêm khoản thoanh toán gia tăng (trong việc lấy trung bình)
sự làm trầm trọng hơn
Mazii Dict