Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

勇む

hùng dũng; phấn khởi; hớn hở lên; hăng hái lên; quá trớn; quá đà

Gợi ý

Xem thêm

喜び勇む

để trong rượu cao

勇

sự can đảm; sự dũng cảm; hành động anh hùng

勇気

dũng; dũng khí; hùng dũng; hùng khí; sự can đảm; sự cứng rắn; sự dũng cảm; can đảm; cứng rắn; dũng cảm

勇力

sự can đảm; sự dũng cảm; dũng khí

勇図

sự cam kết đầy tham vọng

Chi tiết từ

勇む

「いさむ」
động từ godan (-mu)
hùng dũng; phấn khởi; hớn hở lên; hăng hái lên; quá trớn; quá đà
Mazii Dict
Ví dụ:
いさ勇isa みmiあし足ashi でdeま負ma けke るru
thua vì lỡ bước ra ngoài vòng thi đấu
いさ勇isa みmiた立ta ったtta
phấn khởi quá
 あa のnoけん件ken はha すsu みmi まma せse んn でde しshi たta 。.いさ勇isa みmiあし足ashi でde しshi たta
cho tôi xin lỗi về việc hôm nọ, hôm đó tôi hơi quá đà