Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

敢

CẢM

勇

DŨNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

敢

Hán Việt:

CẢM

Kun:

あ.えて あ.えない あ.えず

On:

カン

Số nét:

12

Nghĩa:

dám; quyết tâm làm VD: 敢然 (dũng cảm), 敢闘 (chiến đấu dũng cảm)
Ví dụ:

勇敢 [ ゆうかん]

can đảm

敢えて [ あえて]

dám

果敢 [ かかん]

quả cảm; dũng cảm; gan dạ

敢為 [かんい]

sự táo bạo

敢然 [ かんぜん]

mạnh mẽ; dám; quyết liệt; dũng cảm; anh dũng

勇敢さ [ゆうかんさ]

tính gan dạ

勇敢な [ ゆうかんな]

bạo

敢行 [ かんこう]

sự thực hiện một cách kiên quyết; sự thi hành nghiêm khắc; quyết tâm thực hiện; kiên quyết thực hiện; quyết tâm tiến hành; kiên quyết tiến hành

敢えない

bi kịch

敢闘 [ かんとう]

sự chiến đấu dũng cảm; chiến đấu dũng cảm; kiên cường chiến đấu; dũng cảm chiến đấu; chiến đấu kiên cường; chiến đấu anh dũng; anh dũng chiến đấu

取敢えず [ とりあえず]

sự lập tức; sự vội vàng

果敢ない [はかない]

lướt nhanh

敢え無い

bi kịch

敢え無く

buồn bã

勇敢な人 [ ゆうかんなひと]

hảo hán .