Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

勇敢な

bạo; bạt mạng; gan; hùng dũng; kiện tướng; mạnh dạn

Gợi ý

Xem thêm

勇敢な人

hảo hán

勇敢

can đảm; can trường; dũng; dũng cảm; gan góc; hào khí; hùng khí

勇敢さ

hành động anh hùng; sự can đảm

勇猛果敢

cam đảm

勇敢無比

dũng cảm vô song

Chi tiết từ

勇敢な

「ゆうかんな」
bạo
bạt mạng
gan
hùng dũng
kiện tướng
mạnh dạn.
Mazii Dict
Ví dụ:
ゆうかん勇敢yuukan なnaひとびと人々hitobito のnoえいゆうてきこうい英雄的行為eiyuutekikoui をwoよ読yo んn でde 、,そんけい尊敬sonkei とtoしょうさん賞賛shousan のnoきも気持kimo ちchi をwoいだ抱ida かka なna いiひと人hito がga あa ろro うu かka 。.
Ai có thể đọc những hành động anh hùng của những người dũng cảm mà không cảm thấy kính trọng vàsự khâm phục?