Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

勇者

người anh hùng; nhân vật nam chính; người dũng cảm; anh hùng; người có lòng can đảm

Gợi ý

Xem thêm

勇

sự can đảm; sự dũng cảm; hành động anh hùng

勇気

dũng; dũng khí; hùng dũng; hùng khí; sự can đảm; sự cứng rắn; sự dũng cảm; can đảm; cứng rắn; dũng cảm

勇力

sự can đảm; sự dũng cảm; dũng khí

勇図

sự cam kết đầy tham vọng

勇兵

người lính dũng cảm

Chi tiết từ

勇者

「ゆうじゃ ゆうしゃ」
danh từ
người anh hùng, nhân vật nam chính
người dũng cảm; anh hùng; người có lòng can đảm
Mazii Dict
Ví dụ:
うんめい運命unmei のnoめがみ女神megami はhaゆうしゃ勇者yuusha にniみかた味方mikata すsu るru 。.
Vận may ủng hộ những người táo bạo.
ゆうしゃ勇者yuusha にniけいい敬意keii をwoはら払hara いi なna さsa いi 。.
Hãy tôn vinh những người dũng cảm.
むかしばなし昔話mukashibanashi にni はha 、,ゆうしゃ勇者yuusha がgaつちぐも土蜘蛛tsuchigumo をwoたいじ退治taiji すsu るruはなし話hanashi がga よyo くku あa るru 。.
Trong truyện cổ, thường có những câu chuyện về dũng sĩ tiêu diệt yêu quái nhện.