Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

的

ĐÍCH, ĐỂ

動

ĐỘNG

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

的

Hán Việt:

ĐÍCH, ĐỂ

Kun:

まと

On:

テキ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. hậu tố cho tính từ (tính chất, trạng thái, khuynh hướng) VD: 劇的 (kịch tính), 公的 (mang tính công cộng) 2. bia; mục tiêu; đích nhắm VD: 射的 (bắn bia), 目的 (mục đích) 23 trúng; đúng trọng tâm; xác thực; rõ ràng VD: 的確 (chính xác), 的中 (bắn trúng)
Ví dụ:

的 [ てき]

đích

的 [ まと]

cái đích

的中 [ てきちゅう]

sự đánh trúng đích; sự chính xác (phán đoán)

人的 [じんてき]

con người

公的 [こうてき]

chung

内的 [ ないてき]

(thuộc) bên trong

劇的 [ げきてき]

kịch tính; đầy kịch tính; rung động lòng người; đột ngột

動的 [どうてき]

động lực

史的 [してき]

có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử

外的 [がいてき]

ở ngoài

的屋 [てきや]

(từ Mỹ

従的

phụ

心的 [しんてき]

cằm

性的 [ せいてき]

giới tính; giống; nhục dục; tình dục