Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

務める

hầu rượu; hầu khách; làm việc; nhẫn nại chịu đựng; tốn sức; bỏ công sức

Gợi ý

Xem thêm

議長を務める

làm chủ tịch

務め

chức vụ; công tác; đọc kinh; nhiệm vụ; nghĩa vụ

務めて

cố gắng trong khả năng có thể

務まる

đảm đương; gánh vác

業務

nhiệm vụ; nghiệp vụ; hoạt động; công việc

Chi tiết từ

務める

「つとめる」
động từ nhóm 1 (ichidan)
hầu rượu; hầu khách
làm việc
nhẫn nại chịu đựng
tốn sức; bỏ công sức
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はha そso のnoがっこう学校gakkou でdeじゅうはちねんかんかしょ十八年間可書juuhachinenkankasho とto しshi てteつと務tsuto めme てte いi るru
ông ấy đã làm thủ thư ở trường này 18 năm rồi
くに国kuni のno たta めme にniつと務tsuto めme るru
tận tâm vì đất nước .