Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

勝つ

thắng; giành chiến thắng; chiến thắng

Gợi ý

Xem thêm

気が勝つ

cảm thấy chiến thắng

荷が勝つ

trách nhiệm; gánh nặng quá nặng nề; nhiệm vụ quá tải

打ち勝つ

đánh thắng; đánh bại

競り勝つ

cạnh tranh với ai đó và giành thắng lợi

勝

thắng cảnh; cảnh đẹp; trận thắng; số lần thắng

Chi tiết từ

勝つ

「かつ かちます」
động từ godan (-tsu), nội động từ
thắng; giành chiến thắng; chiến thắng
Mazii Dict
Ví dụ:
か勝ka つtsuかのうせい可能性kanousei はhaごぶごぶ五分五分gobugobu だda
khả năng chiến thắng là ngang bằng, năm mươi năm mươi .
か勝ka つtsu こko とto だda けke がgaじゅうよう重要juuyou なna んn じゃja なna いi 。.
Chiến thắng không phải là điều duy nhất quan trọng.
か勝ka つtsu のno こko とto でde ハha ンn グgu リri ー- にniいた至ita ってtte 、,まいにち毎日mainichi トto レre ー- ニni ンn グgu しshi てte いi まma すsu 。.
Khi nói đến khao khát chiến thắng, anh ấy đang tập luyện hàng ngày.