Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

勝る

vượt trội hơn; áp đảo hơn

Gợi ý

Xem thêm

立ち勝る

hơn; vượt; trội hơn

何にも勝る

vượt trội hơn cái khác

聞きしに勝る

vượt quá tưởng tượng

全てに於て勝る

vượt trội về mọi mặt

勝るとも劣らない

không hề kém cạnh; thậm chí hơn thế; bằng hoặc hơn

Chi tiết từ

勝る

「まさる」
động từ godan (-ru), nội động từ
vượt trội hơn; áp đảo hơn
Mazii Dict
Ví dụ:
舌は、自分には骨が無いのに、骨をへし折ることができる。/言葉は暴力に勝る。
Lưỡi không có xương vậy mà bẻ cong được xương./Lời nói thắng bạo lực
賢く生まれるよりは、幸運を背負って生まれる方が良い。/強運は、英知に勝る。
Sinh ra thông minh không bằng số phận may mắn. .