Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

勤倹

sự cần kiệm; cần kiệm; tiết kiệm

Gợi ý

Xem thêm

勤倹の風

thói quen tiết kiệm

勤倹貯蓄

chăm chỉ và tiết kiệm; cần cù và tiết kiệm; cần kiệm

勤倹力行

cầm cù và tiết kiệm; nỗ lực thực hành

倹

kinh tế; tiết kiệm

倹約

sự tiết kiệm; tiết kiệm; kinh tế

Chi tiết từ

勤倹

「きんけん」
danh từ
sự cần kiệm; cần kiệm; tiết kiệm
Mazii Dict
Ví dụ:
 ((ひと人hito )) のnoきんけん勤倹kinken さsa をwoほ褒ho めme るru
khen ngợi sự cần kiệm (tiết kiệm) của ai
きんべん勤勉kinben はhaこうふく幸福koufuku をwoう生u むmu
cần kiệm (tiết kiệm) là mẹ đẻ của may mắn
きんけん勤倹kinken はhaびとく美徳bitoku だda
cần kiệm (tiết kiệm) là một đức tính tốt .