Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

勤勉な

chăm; chăm học; chuyên cần; siêng; siêng năng

Gợi ý

Xem thêm

勤勉

cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần; cân mẫn; sự cần cù; sự chăm chỉ; sự siêng năng; sự chuyên cần; cần cù; chăm chỉ; siêng năng; chuyên cần

勤勉家

người cần cù; người chăm chỉ; người siêng năng

勤勉手当

trợ cấp chuyên cần

人の勤勉さを賞める

khen ai đó cần mẫn; chuyên cần; siêng năng thì sẽ được thưởng công xứng đáng

勉強

việc học hành; sự học hành

Chi tiết từ

勤勉な

「きんべんな」
chăm
chăm học
chuyên cần
siêng
siêng năng.
Mazii Dict
Ví dụ:
きんべん勤勉kinben なnaひと人hito はhaじんせい人生jinsei でdeせいこう成功seikou すsu るru 。.
Người chăm chỉ thành công trong cuộc sống.
きんべん勤勉kinben なnaひと人hito はhaたいだ怠惰taida をwoけいべつ軽蔑keibetsu すsu るru 。.
Người siêng năng coi thường sự lười biếng.
きんべん勤勉kinben なnaひと人hito はhaさいご最後saigo にni はhaせいこう成功seikou すsu るru 。.
Cuối cùng thì người siêng năng cũng thành công.
きんべん勤勉kinben なnaひと人hito はhaさいご最後saigo にni はhaせいこう成功seikou すsu るru もmo のno でde あa るru 。.
Một người đàn ông siêng năng sẽ thành công về lâu dài.
きんべん勤勉kinben なnaひと人hito はhaたいだ怠惰taida をwoけいべつ軽蔑keibetsu すsu るru 。.
Người siêng năng coi thường sự lười biếng.
きんべん勤勉kinben なnaひと人hito はhaさいご最後saigo にni はhaせいこう成功seikou すsu るru 。.
Cuối cùng thì người siêng năng cũng thành công.
きんべん勤勉kinben なnaひと人hito はhaさいご最後saigo にni はhaせいこう成功seikou すsu るru もmo のno でde あa るru 。.
Một người đàn ông siêng năng sẽ thành công về lâu dài.