Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

勧

KHUYẾN

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N1

Hán tự:

勧

Hán Việt:

KHUYẾN

Kun:

すす.める

On:

カン ケン

Số nét:

13

Nghĩa:

khuyên; cổ vũ VD: 勧学 (khuyến học), 勧誘 (mời chào)
Ví dụ:

勧 [すすむ]

giới thiệu

勧め [すすめ]

sự giới thiệu

勧告 [ かんこく]

sự khuyến cáo; khuyến cáo

勧奨 [ かんしょう]

sự khuyến khích; khuyến khích

勧工 [すすむこう]

cân nhắc

勧める [ すすめる]

khuyên; gợi ý; giới thiệu; khuyến khích; mời .

勧業 [ かんぎょう]

nghành công nghiệp (được khuyến khích)

勧誘 [ かんゆう]

sự khuyên bảo; khuyên bảo; sự khuyến dụ; khuyến dụ; xúi dục; sự dụ dỗ; dụ dỗ; rủ; rủ rê

勧説 [すすむせつ]

sự làm cho tin

勧賞 [ かんしょう]

việc khen thưởng; khen thưởng .

勧進 [ かんじん]

sự hướng thiện (phật giáo) .