Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

包丁師

thợ làm dao

Gợi ý

Xem thêm

包丁

con dao; dao thái thịt; dao lạng thịt; nghệ thuật nấu ăn; nhà bếp; dao

包丁人

đầu bếp; người làm bếp chuyên nghiệp

包丁者

con dao phay

和包丁

dao nhật

洋包丁

dao phương tây

Chi tiết từ

包丁師

「ほうちょうし」
danh từ
thợ làm dao
Mazii Dict
Ví dụ:
ほうちょうし包丁師houchoushi とto しshi てteはたら働hatara くku たta めme にni はha 、,こうど高度koudo なnaぎじゅつ技術gijutsu とtoけいけん経験keiken がgaひつよう必要hitsuyou でde すsu 。.
Để làm thợ làm dao, bạn cần có kỹ năng và kinh nghiệm cao.