Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

化学

hóa học

Gợi ý

Xem thêm

化学変化

sự biến đổi hóa học

化学進化

sự tiến hóa hóa học

化学化石

hóa thạch hóa học

化学工学

kỹ nghệ hóa học; ngành công nghiệp hoá học

化学的

hoá học

Chi tiết từ

化学

「かがく ばけがく」
danh từ, tính từ đuôi no
hóa học
hóa học
Mazii Dict
Ví dụ:
かがく化学kagaku のnoじっけん実験jikken をwo すsu るru とto きki はhaちゅういぶか注意深chuuibuka くku やya りri なna さsa いi 。.
Khi làm thí nghiệm hóa học, phải thực hiện một cách cẩn thận. .
ぎん銀gin はhaいおう硫黄iou にniい入i れre るru とtoかがくへんか化学変化kagakuhenka をwoお起o こko すsu 。.
Bạc nếu cho lưu huỳnh vào sẽ làm xảy ra phản ứng hóa học.