Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

化学種同定

quá trình xác định các loài hóa học

Gợi ý

Xem thêm

同種

tính đồng nhất; tình đồng đều; tính thuần nhất

金属化学種

loại kim loại hóa học

進化学的種

các loài tiến hóa

同所的種分化

sự hình thành loài cùng khu phân bố

同文同種

cùng chung chữ viết và cùng chủng người

Chi tiết từ

化学種同定

「かがくしゅどうてい」
danh từ
quá trình xác định các loài hóa học
Mazii Dict
Ví dụ:
けつえきちゅう血液中ketsuekichuu のnoてつ鉄tetsu のnoか化学種同定ka がgaくしゅどうていがひつよう必要kushudouteigahitsuyou だda 。.
Cần xác định loài hóa học của sắt trong máu.