Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

北栗鼠

sóc đỏ; sóc đỏ á - âu

Gợi ý

Xem thêm

栗鼠

sóc

栗鼠猿

khỉ sóc

畑栗鼠

sóc đất

地栗鼠

sóc đất

縞栗鼠

sóc chuột

Chi tiết từ

北栗鼠

「きたりす」
danh từ, thường viết bằng kana
sóc đỏ; sóc đỏ Á - Âu
Mazii Dict
Ví dụ:
きたりす北栗鼠kitarisu はhaき木ki のnoみ実mi やyaしゅし種子shushi 、, キki ノno コko をwoおも主omo にniた食ta べbe まma すsu がga 、,とき時toki にni はhaこんちゅう昆虫konchuu もmoほしょく捕食hoshoku しshi まma すsu 。.
Sóc đỏ Á - Âu chủ yếu ăn hạt, quả và nấm, nhưng đôi khi cũng săn côn trùng.