Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

学

HỌC

医

Y

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N5

Hán tự:

学

Hán Việt:

HỌC

Kun:

まな.ぶ

On:

ガク

Số nét:

8

Nghĩa:

1. trường học; cơ sở giáo dục VD: 学園 (học viện), 学校 (trường học), 通学 (đi học) 2. học; nghiên cứu; người học VD: 学生 (học sinh), 学問 (học vấn), 独学 (tự học) 3. tri thức được hệ thống hóa VD: 学芸 (văn hóa nghệ thuật), 学術 (học thuật), 学説 (học thuyết)
Ví dụ:

学 [がく]

sự học

学び [まなび]

sự học

学ぶ [ まなぶ]

học

不学 [ふがく]

dốt nát

中学 [ ちゅうがく]

trung học

仏学 [ ぶつがく]

Phật học .

休学 [ きゅうがく]

sự nghỉ học

学会 [ がっかい]

hội các nhà khoa học; giới khoa học; đại hội khoa học

学位 [ がくい]

học vị

学修 [がくしゅう]

sự học tập; sự nghiên cứu

修学 [しゅうがく]

sự học

停学 [ ていがく]

sự đình chỉ học tập