Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

十字を切る

làm dấu thánh giá

Gợi ý

Xem thêm

十字

hình chữ thập; thập tự; thánh giá

あて字 あてじ

từ có ý nghĩa ban đầu của chữ hán không liên quan đến âm đọc 野蛮

南十字

chòm sao nam thập tự

緑十字

màu xanh lục chéo qua tượng trưng cho lòng tin; tự do và sự thật; thập tự xanh; biểu tượng an toàn và vệ sinh lao động tại nhật bản; thập tự xanh; biểu tượng nhận diện hiệu thuốc phổ biến tại châu âu; biểu tượng của phong trào trồng rừng quốc gia tại nhật bản thời kỳ hậu thế chiến ii

複十字

phức thập tự

Chi tiết từ

十字を切る

「じゅうじをきる」
cụm từ, động từ godan (-ru)
làm dấu thánh giá
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaしあいまえ試合前shiaimae にniじゅうじ十字juuji をwoき切ki ってtte 、,いの祈ino りri をwoささ捧sasa げge まma しshi たta 。.
Trước trận đấu, anh ấy làm dấu thánh giá và cầu nguyện.